Architect ci4100

  • Giải pháp toàn diện, nâng cao hiệu quả phòng xét nghiệm
  • Tích hợp các kỹ thuật tiên tiến nhất
  • Thiết kế linh hoạt mang lại sự thuận tiện
  • Cho kết quả nhanh và chính xác
  • Hệ thống kết nối Sinh Hóa Miễn Dịch ARCHITECT ci4100, tích hợp các xét nghiệm trong phòng xét nghiệm trên một dàn máy duy nhất, có thể ñược ñiều khiển bởi một xét nghiệm viên qua một màn hình ñiều khiển duy nhất, in ra một báo cáo trên giấy A4 chung cho cả Sinh hóa và Miễn dịch, giúp tiết kiệm thời gian, chi phí do ñó tăng năng suất phòng xét nghiệm
  • Máy xét nghiệm kết nối Sinh Hóa – Miễn Dịch ARCHITECT ci4100 có thể thực hiện trên 135 xét nghiệm khác nhau bao gồm các mảng: Theo dõi chức năng gan và chẩn ñoán theo dõi bệnh viêm gan, Xét nghiệm theo dõi chức năng thận, chức năng chuyển hóa, Xét nghiệm chẩn ñoán và theo dõi thiếu máu, Xét nghiệm chẩn ñoán và theo dõi bệnh viêm và bệnh tự miễn, Xét nghiệm chẩn ñoán và theo dõi bệnh nhiễm, Dàn xét nghiệm bệnh bẩm sinh, Xét nghiệm chức năng Tuyến Giáp, Xét nghiệm Tim Mạch, Xét nghiệm chẩn ñoán và theo dõi Ung thư, Xét nghiệm sản khoa, và ARCHITECT ci4100 có thể ñịnh lượng theo dõi nồng ñộ thuốc ñiều trị, ñộc chất và thuốc gây nghiện.
CẤU HÌNH CHUNG:

- 01 Hệ thống kết nối Sinh hóa – Miễn dịch ñứng trên sàn, gồm các Trung tâm:
o Trung tâm ñiều khiển (SCC – System Control Center)
o Trung tâm Phân phối mẫu (RSH – Robotic Sample Handler)
o Trung tâm vận hành (Processing Center) gồm hai module Sinh hóa và Miễn

dịch ghép lại với nhau
o Trung tâm cung cấp dung dịch và chứa chất thải (Supply Center)

  • 01 bộ phụ kiện
  • 01 máy in
  • 01 bộ ñọc mã vạch
  • 01 bộ hướng dẫn sử dụng, bảo dưỡng máy

    CÁC TÍNH NĂNG NỔI BẬT:

    Vận hành:

  • Hoàn toàn tự ñộng, tất cả các khâu phân phối mẫu, thuốc thử, ủ, rửa, ñọc và in ra kết quả

    Thao tác rất ñơn giản, chỉ cần thực hiện 3 bước:
    1 - ðặt mẫu thử và hộp thuốc thử vào máy.
    2 - Chỉ thị các loại xét nghiệm cần thực hiện.
    3 - Nhấn nút “RUN”

  • Trung tâm phân phối mẫu Robot (Robotic Sample Handler) với cánh tay robot xử lý mẫu ña chiều cho phép máy Xét nghiệm kết nối Sinh hóa – Miễn dịch ARCHITECT ci4100 có khả năng truy cập mẫu ngẫu nhiên, liên tục. Các mẫu khẩn cấp ñược ưu tiên xử lý trước. Máy còn cho phép cài ñặt ñể tự ñộng chạy lại xét nghiệm, tự ñộng pha loãng (automated rerun, redilution), chạy theo phác ñồ (automated reflex).
  • RSH có hệ thống ñèn tín hiệu thông báo tình trạng hoạt ñộng của mẫu
  • Kim hút mẫu có gắn bộ phận cảm ứng phát hiện cục máu ñông, bọt khí ñảm bảo

    quá trình hút mẫu chính xác, nâng cao ñộ tin cậy của xét nghiệm.

  • Kim hút thuốc thử có gắn bộ phận cảm ứng nhận biết mức mẫu bệnh phẩm và thuốc thử, giúp phát hiện các mẫu thiếu và các trường hợp thiếu thuốc thử; do ñó

    nâng cao ñộ tin cậy của xét nghiệm.

    Sử dụng chung giá ñựng mẫu ña dạng của dòng họ ARCHITECT và sử dụng chung hoá chất của các máy Sinh hóa và Miễn dịch trong dòng họ, trong ñó hơn 95% hóa chất Sinh hóa và tất cả hóa chất Miễn dịch ở dạng dung dịch, sử dụng ngay, ñược mã hóa hai chiều (chứa các thông tin về tên xét nghiệm, lô, hạn sử dụng, số test, ñường chuẩn).

Phương pháp ño FlexRateTM trong module Sinh hóa giúp mở rộng ñộ tuyến tính của các xét nghiệm ñịnh lượng enzyme

  • Nhờ sử dụng 16 bước sóng khác nhau kết hợp bộ vi xử lý cực nhanh của phần mềm, máy có thể áp dụng phương pháp ño FlexRateTM cho xét nghiệm ñịnh lượng enzyme cho phép mở rộng thêm khoảng tuyến tính, tăng gấp 12 lần so với các xét nghiệm tương tự của các công ty khác, nhờ vậy:
  • Tăng tốc ñộ xét nghiệm
  • Các nghiên cứu cho thấy giảm 89% nhu cầu pha loãng mẫu so với các máy xét

    nghiệm Sinh hóa khác.

    Công nghệ vi mạch tích hợp (ICT – Integrated Chip Technology) ñộc quyền của công ty Abbott mang ñến bộ xét nghiệm ñiện giải theo kỹ thuật màng chọn lọc ion có chất lượng cao và bảo trì ñơn giản nhất:

    • Cho kết quả phân tích ñiện giải nhanh, chính xác, chỉ cần lượng mẫu 15μL
    • Giảm thao tác của Kỹ thuật viên với quy trình bảo trì tự ñộng và cách thay thế ñơn

      giản (ít hơn 5 phút).

    • Mỗi chíp có thể chạy ñược 45000 xét nghiệm (15000 xét nghiệm mỗi loại Na, K, Cl)

      do ñó giảm giá thành xét nghiệm.

      Que khuấy áp tĩnh ñiện của Module Sinh hóa giúp nâng cao ñộ tin cậy của kết quả xét nghiệm

    • Que khuấy ñược ñiều khiển bởi dòng ñiện tạo hiệu ứng rung, do ñó giảm thiểu sự hình thành bọt khí trong dung dịch phản ứng.
    • Thiết kế ñơn giản giảm thiểu công tác bảo trì.

      Kỹ thuật rửa cuvette SmartWashTM của Sinh hóa: ñảm bảo sự tin tưởng vào kết quả xét nghiệm.

  • Quy trình rửa 8 bước bảo ñảm rửa sạch, hiệu quả các cuvette thuỷ tinh cố ñịnh
  • Với SmartWashTM, xét nghiệm viên có thể cài ñặt chế ñộ rửa ñối với từng loại xét

    nghiệm, cho phép tăng tối ña tốc ñộ xét nghiệm và giảm nhiễm chéo giữa các

    cuvette ñến tối thiểu.

  • Quy trình kiểm tra cuvette tự ñộng cho biết chất lượng cuvette trước khi chạy xét

    nghiệm.

Kỹ thuật xét nghiệm Miễn dịch Hóa phát quang linh hoạt tiên tiến nhất CHEMIFLEX® giúp nâng cao hiệu quả xét nghiệm

  • Hóa chất phát quang ñộc quyền mang ñến ñộ nhạy vượt trội, mở rộng khoảng tuyến tính của xét nghiệm và nâng cao ñộ ổn ñịnh của thuốc thử.
  • ðộ chính xác cao ở những nồng ñộ thấp
  • Quy trình xét nghiệm linh hoạt với các giao thức 1 bước, 2 bước và khả năng tiền

    xử lý tự ñộng, trong ñó chủ yếu là xét nghiệm 2 bước, nhằm tránh hiệu ứng High Dose Hook Effect và sự gây nhiễu của các chất gắn kết không ñặc hiệu.

    Thiết kế rửa kim hút mẫu và kim hút thuốc thử cùng chế ñộ rửa kim hạn chế nhiễm chéo

    • Kim hút mẫu và thuốc thử ñược gắn vào hệ thống lò xo treo chống va ñập.
    • ðầu kim hút ñược tráng loại vật liệu chống dính ñặc biệt Teflon
    • Các cốc rửa tích cực giúp loại bỏ tất cả những thành phần còn lại dính vào bên

      trong, bên ngoài và ñầu kim hút, do ñó giảm thiểu nhiễm chéo giữa các mẫu:

    • -  Kỹ thuật INTELLI-FLOW quyết ñịnh tốc ñộ của dòng dung dịch rửa kim tùy thuộc

      loại xét nghiệm.

    • -  Chương trình hút mẫu và thuốc thử thông minh (SMART-SCHEDULER) tách các

      xét nghiệm có sử dụng thuốc thử dễ gây nhiễm chéo cách xa nhau trong chuỗi thứ tự hút mẫu và thuốc thử.

      Chương trình nghiên cứu và phát triển mở rộng cho thấy mức nhiễm chéo của c4000

      và i1000SR ñạt tới dưới 0,1 phần triệu
      Sự kết hợp giữa kỹ thuật chống nhiễm chéo với hiệu quả của bộ phận phân phối mẫu RSH ñảm bảo tốc ñộ xét nghiệm không bị ảnh hưởng nếu chạy kết hợp nhiều xét nghiệm Sinh hóa và Miễn Dịch trong cùng ống mẫu

      Phần mềm ñiều khiển thân thiện dễ sử dụng: chung cho dòng họ ARCHITECT

    • Sử dụng hệ ñiều hành Windows 2000 Professional trên nền Windows NT nên quen thuộc và dễ sử dụng
    • Màn hình ñiều khiển màu cảm ứng 15 inch với các biểu tượng rất dễ hiểu, ñi kèm bàn phím thông dụng.
    • Bộvixửlýtốcñộcao,ổñĩacứnglớn,ổñĩamềm3.5inch
    • CóổCD/ROM-RW
    • Giao diện 2 chiều ASTM, nối mạng qua cổng RS-232
  • Sách hướng dẫn sử dụng và chương trình video hướng dẫn thao tác có sẵn trên máy, hỗ trợ kỹ thuật xử lý lỗi trực tuyến
  • Máy tự ñộng cập nhật vật tư tiêu hao
  • Tự ñộng cập nhật quy trình bảo dưỡng ñịnh kỳ
  • Có chương trình quản lý chất lượng sử dụng:

o ðồ thị Levey – Jenning chuẩn, lưu trữ tới 35.000 ñiểm. o Nguyên lý Westgard
o Chương trình tổng hợp dữ liệu QC

• Khả năng lưu trữ của Trung tâm diều khiển hệ thống: o 50.000 kết quả mẫu bệnh phẩm.
o 35.000 kết quả QC

• Có thể kiểm tra hệ thống, chẩn ñoán lỗi từ xa qua modem.

Có thể kiểm tra hệ thống, chẩn ñoán lỗi từ xa qua modem.

TIÊU CHÍ

TÍNH NĂNG KỸ THUẬT

Nguyên lý xét nghiệm

  • Máy Miễn dịch: Kỹ thuật xét nghiệm miễn dịch Hóa phát quang linh hoạt tiên tiến nhất CHEMIFLEX
  • Sinh hóa: Kỹ thuật ño quang (Photometric Technology), sử dụng cách tử nhiễu xạ
  • ðiện giải: Kỹ thuật tiên tiến chip vi mạch tích hợp (ICT – Integrated Chip Technology)
Quy trình xét nghiệm

  • Miễn dịch: Quy trình xét nghiệm chủ yếu là 2 bước với khả năng tiền xử lý mẫu tự ñộng, tránh hiệu ứng High Dose Hook
  • Sinh hóa: Phương pháp ño FlexRateTM giúp mở rộng ñộ tuyến tính của các xét nghiệm ñịnh lượng enzyme
Tốc ñộ xét nghiệm

  • Miễn dịch:100 xét nghiệm/giờ
  • Sinh hóa, ñiện giải: 800 xét nghiệm/ giờ
Kiểu kết quả

  • ðịnh tính
  • ðịnh lượng • Tỷlệ
Ống ñựng mẫu ña dạng

Khay chứa mẫu chấp nhận nhiều loại ống tube ñựng mẫu bệnh phẩm khác nhau mà không cần khai báo hoặc chỉnh kim hút

Cốc vi thể cho mẫu nhi khoa (Sample cup)

Chấp nhận cốc vi thể (dead volume: 50 μL)

Loại mẫu bệnh phẩm

Mẫu bệnh phẩm là huyết thanh, huyết tương hay dịch khác trong cơ thể tùy theo loại xét nghiệm

TIÊU CHÍ

TÍNH NĂNG KỸ THUẬT

Dung lượng chứa mẫu

Chứa ñược 180 mẫu (có thể ñịnh dạng tới 35 vị trí cho mẫu ưu tiên, số vị trí còn lại là mẫu chạy thường)

Dung lượng chứa thuốc thử

Miễn dịch: Khay thuốc thử có 25 vị trí chứa ñược ñồng thời 25 kit thuốc thử khác nhau. Các hộp thuốc thử ñược nhận diện tự ñộng bằng hệ thống mã vạch (barcode). Các lọ dung dịch phân biệt nhờ mã hóa mầu sắc

Sinh hóa: Có 90 vị trí chứa thuốc thử sinh hóa

Ngăn chứa thuốc thử có hệ thống làm lạnh

Ngăn chứa thuốc thử ñược làm lạnh ñể bảo quản thuốc thử trong máy. Có thể ñặt thuốc thử trong máy trung bình tới 30 ngày mà không bị hư hỏng

Tính ổn ñịnh của hoá chất

Các hộp thuốc thử có ñộ ổn ñịnh rất cao. Nếu ñược sử dụng và bảo quản ñúng theo qui trình hướng dẫn, thì các hộp thuốc ñã ñưa vào sử dụng có thể ổn ñịnh cho ñến hạn cuối ghi trên hộp thuốc.

Thể tích hút mẫu

Xét nghiệm ño quang:

- Trung bình:

Xét nghiệm ñiện giảI ICT: Xét nghiệm Miễn dịch:

2.0 – 35 μL/test 5.0 μL

15 μL/test
10 – 150 μL, trung bình: 50 μL

Khả năng làm ñược nhiều xét nghiệm khác nhau ñồng thời trên một mẫu bệnh phẩm

Thực hiện ñược ñồng thời 25 loại xét nghiệm miễn dịch và 50 - 55 loại xét nghiệm sinh hóa khác nhau cùng 3 xét nghiệm ñiện giải trên cùng một mẫu bệnh phẩm

ðo các yếu tố gây nhiễu HIL trên Module Sinh hóa

Máy có thể ño các chỉ số thể hiện mức ñộ tan huyết (Hemolysis), billirubin trong mẫu (Icterus) và mỡ trong mẫu (Lipemia)

Nhiệt ñộ phản ứng

36.70 C – 37.30 C

Module Sinh hóa: các cuvette ñứng trong hệ thống nước ñược giữ ấm

Module Miễn dịch: vòng phản ứng ñược giữ ấm bằng hệ thống cấp nhiệt và nhiệt kế

Hệ thống lưu ñiện cục bộ

Có UPS cho trung tâm ñiều khiển và quản lý ñể lưu giữ các thông tin và số liệu ñã thực hiện xong ñề phòng trường hợp mất ñiện ñột ngột

Giao diện với máy chủ

Hai chiều (ASTM bidirectional) qua cổng RS 232

Thời gian chuẩn ổn ñịnh

ðộ bền của ñường chuẩn (Calibration Curve): trung bình là 25 ngày của Module Sinh hóa và 30 ngày của Module Miễn dịch

TIÊU CHÍ

TÍNH NĂNG KỸ THUẬT

Hệ thống kiểm tra chất lượng QC

  • Kiểm tra QC sử dụng ñồ thị Levey Jennings lưu trữ tới 35.000 ñiểm QC
  • Mẫu chứng (Controls) ñể kiểm tra chất lượng: Hầu hết các loại xét nghiệm ñều có mẫu chứng ñể chạy kiểm tra chất lượng.
ðường chuẩn

  • Sinh hóa: Có các loại ñường chuẩn:
    + ðường chuẩn ñầy ñủ hơn 2 ñiểm + ðường chuẩn ñiều chỉnh trắng
    + ðường chuẩn ñiều chỉnh 1 ñiểm + ðường chuẩn ñiều chỉnh 2 ñiểm

  • Miễn dịch: Có thể có các loại ñường chuẩn + 6 ñiểm (với Standard Calibrators)
    + hoặc 2 ñiểm (với Master Calibrators)

Kỹ thuật nhận diện

Nhận diện mẫu và thuốc thử bằng ñầu ñọc mã vạch (barcode reader)

Ngôn ngữ giao tiếp

Tiếng Anh, Pháp, ðức, Ý, Tây Ban Nha, Nhật hoặc Hàn Quốc

Kiểu máy

ðứng trên sàn, có hệ thống bánh xe ñể di chuyển

ðiều kiện môi trường làm việc

- ðiện năng:
. ðiện thế 200-240V/AC - Tần số 50/60Hz . Công suất tiêu thụ tối ña 1760W

- Phòng làm việc: . Nhiệt ñộ 15-30°C . ðộ ẩm 10-85%

NHỮNG ƯU ĐIỂM KHÁC

Khả năng nâng cấp, cập nhật phần mềm liên tục

Phần mềm ñể chạy các test nằm trong các ñĩa chương trình. Các ñĩa này ñược hãng cung cấp cho khách hàng miễn phí kèm theo thuốc thử, do ñó máy luôn luôn chạy ñược các test mới phát triển hoăc cải tiến

Dịch vụ hậu mãi

Phụ tùng thay thế: luôn có sẵn ở Việt nam
- Cung cấp hóa chất: luôn có sẵn những loại thường quy như Xn Sinh hóa thường quy, tim mạch, tuyến giáp, bệnh nhiễm trùng...
- Huấn luyện: tại nơi lắp ñặt cho tới khi thành thạo. Huấn luyện nâng cao và liên tục hỗ trợ kỹ thuật theo yêu cầu.
- Cơ sở bảo trì & lực lượng kỹ thuật tại Việt Nam:

. Các kỹ sư và chuyên viên kỹ thuật của công ty ñều ñược chính hãng huấn luyện ñào tạo tại nước ngoài

. Hãng ABBOTT có VPĐD tại Việt Nam, luôn sẵn sàng hỗ trợ kỹ thuật kịp thời khi cần thiết.